Bản dịch của từ 䳎 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

jiù
01

Loài chim giống bồ câu, có mào trên đầu, tiếng kêu đặc trưng, thường gọi là chim 'cữu' hay 'sắt liên giáp' (nhớ như 'cữu' là chim có mào, tiếng kêu vang như tiếng gọi thân quen).

〔烏鶴〕又名鷑鳩、鵧鷑、批頰、雑札、雅䳎。即今雀形目之黑卷尾。俗名铁连甲。《爾雅•釋鳥》“鷑鳩,鵧鷑”晋郭璞注:“小黑鳥,鳴自呼。江東名為烏䳎。”郝懿行義疏:“鵧鷑聲轉為批頰,即批頰鳥也,又名鵻札。《玉篇•鳥部》:“䳎,鳥,似鳩,有冠。”清桂馥《札樸•滇游續筆•鐵連甲》:“永平有鳥,黑色長尾,大如啄木,喜栖柳樹,侵晨先衆鳥鳴,既栖猶鳴,極可聽。見鳥必逐而擊之,鳥哀號遁去,土人呼為鐵連甲,亦曰鐵連枷,又曰鐵翅膀。案:《爾雅翼》云,許解《淮南子》‘烏力勝日而服於鵻禮〔札〕’,引《爾雅》謂之鵧鷑,秦人謂之祀〔祝〕祝,蠶時晨鳴人舍者,鳥鴻皆畏之。據許説,則是今雅䳎爾。郭氏解鵧鷑亦云‘小黑鳥,鳴自呼。江東名為烏䳎。’今烏䳎小於烏而能逐烏,俗言烏之舅也。馥案:此即俗呼批夾是也。”

Ví dụ
02

Loài chim họ bách thiệt, hay còn gọi là chim líu lo, tiếng kêu đa dạng như tiếng nhiều lưỡi (bách thiệt = trăm lưỡi, dễ nhớ là chim nói nhiều).

同“䳔”。百舌鸟。《集韻•有韻》:“䳔,鳥名,百舌也。亦書作䳎。”

Ví dụ
䳎
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỮU】
Các biến thể:
𨾹, 䳔
Hình thái radical:
⿰,臼,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一乚一一丿丨乚一一一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép