ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䳣
Bảng phân tích âm vị 䳣
N/A
Cùng nghĩa với “鸢” – chim diều (loài chim bay cao như diều), diều (đồ chơi), cú, bay lượn trên trời (như diều bay)
同“鸢”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép