Bản dịch của từ 䴨 trong tiếng Việt
䴨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
䴨 (Danh từ)
【yuán】
01
Chữ dùng trong lịch sử để tránh tên húy của vua Cao Ly, cùng nhóm với các chữ như 元, 原, 源, 䴨 (một loại vịt), thường liên quan đến nguồn gốc hoặc nguyên bản (như 'nguyên' trong tiếng Việt).
《高麗史·世家33·忠宣王》:“僉議司請避王嫌名,元、原、源、騵、嫄、羱、𧔞、𪮢、䴨、蒝等字,從之,仍命幷諱遠字。”(注:忠宣王,高丽王朝第28任君主,初名王謜。)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
