Bản dịch của từ 䵓 trong tiếng Việt
䵓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
䵓 (Danh từ)
【lí】
01
〔䵓鼠〕còn gọi là “ly thử”, là loài chuột chũi (một loại chuột đất hay đào hang). Ví dụ câu nói dân gian: “梁宋之間蚍蜉䵓鼠之塲謂之坻。” (chỗ có chuột chũi gọi là '坻').
〔䵓鼠〕也作“犁鼠”。蚡鼠。《方言》卷六:“梁宋之間蚍蜉䵓鼠之塲謂之坻。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cùng nghĩa với chữ “𤛿”, nghĩa là “cày bừa” (động từ chỉ hành động cày ruộng). Chữ này cũng viết là 犁 hoặc 䵓.
同“𤛿”。清朱駿聲《説文通訓定聲•履部》:“𤛿,耕也。字亦作犁、作䵓。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
