Bản dịch của từ 䵓 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

䵓鼠〕còn gọi là “ly thử”, là loài chuột chũi (một loại chuột đất hay đào hang). Ví dụ câu nói dân gian: “梁宋之間蚍蜉䵓鼠之塲謂之坻。” (chỗ có chuột chũi gọi là '').

〔䵓鼠〕也作“犁鼠”。蚡鼠。《方言》卷六:“梁宋之間蚍蜉䵓鼠之塲謂之坻。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “𤛿”, nghĩa là “cày bừa” (động từ chỉ hành động cày ruộng). Chữ này cũng viết là hoặc .

同“𤛿”。清朱駿聲《説文通訓定聲•履部》:“𤛿,耕也。字亦作犁、作䵓。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䵓
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,黍,牛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丿丶乚丶丶丿丶丿一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép