Âm thanh trống vang dội, tiếng trống quân đội oai hùng (giống như tiếng vỗ tay nhẹ nhàng, vỗ về); cũng có nghĩa là vỗ nhẹ, vỗ tay, vỗ vào (như vỗ vai, vỗ tay)
鼓声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
拊
Hình thái radical:
⿱,付,鼓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鼓
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一乚丶一丨一丨乚一丶丿一一丨乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép