Bản dịch của từ 䶄 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

píng
01

Một loại chuột rừng, còn gọi là chuột núi, thân mập mạp, lông đỏ nâu có đốm đen, chân ngắn, đuôi lông xù, thường phá hoại mùa màng trong rừng hay đồng cỏ.

一种鼠,又名山鼠,俗名红毛耗子。体粗肥,四肢短小,背部棕红色杂以黑斑,体侧多黄灰或黑灰,腹面污白,尾毛蓬松,生活于林区或草原,以植物根茎为食,也吃粮食,是农林之害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䶄
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÍNH】
Hình thái radical:
⿰,鼠,平
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一乚一一乚一一乚一一乚一丶丿一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép