ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䶅
Bảng phân tích âm vị 䶅
Hé
Một loại chuột giống sóc đất, đầu to, lông như chổi, sống trong rừng và đồng cỏ, ăn rễ cây, lông quý để may áo da
鼠的一种,形似土拨鼠,头大,毛呈刷状,善掘洞,生活在山林和草原,以植物根为食,毛皮较珍贵,可作皮衣。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép