Tên gọi chung cho các loài chuột túi nhỏ và vừa, như chuột túi rừng, chuột túi đá, chuột túi cổ đỏ (giúp nhớ qua hình ảnh các loài chuột túi quen thuộc trong tự nhiên).
中小型袋鼠的统称。种类很多,常见的有丛~、岩~、红领~等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【bó】【ㄅㄛˊ】【BÁC】
Hình thái radical:
⿰,鼠,尃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鼠
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一乚一一乚一一乚一一乚一丿乚一一丨丶一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép