Mặt trăng lặn để lộ ánh sáng (như ánh trăng sáng ló dạng). Chữ này gồm bộ 月 (mặt trăng) và phần tách ra từ chữ 䏙, tượng trưng cho sự phân tách ánh sáng.
月落有明。从月,从“䏙”中分离出来。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【 CHUYÊN 】
Hình thái radical:
⿰,月,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
8
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép