Bản dịch của từ 一七令 trong tiếng Việt

一七令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一七令 (Danh từ)

yì qī lìng
01

Tên词牌 (một loại khuôn thơ/nhạc cổ Trung Quốc) — tên thể thơ/ci (như tên bài) có quy cách: câu đầu 1 chữ đến 7 chữ thành共五十五字或五十六字

词牌名。唐白居易分司东都时,群贤会兴化亭送别。酒酣,各赋诗,自一字至七字为句,除第一句外,各二句,共五十五字。后谱为词,即以《一七令》为词牌名。另一体,其第一句亦作二句,共五十六字。参阅宋计有功《唐诗纪事》卷三九,《词谱》卷十一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一七令

lìng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
令上
令丙
令主
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép