Bản dịch của từ 一不作,二不休 trong tiếng Việt
一不作,二不休
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一不作,二不休 (Trạng từ)
【yì bú zuò , èr bù xiū】
01
Không làm thì thôi, đã làm thì làm cho tới cùng; đã bắt đầu là làm tới cùng (không bỏ dở giữa chừng).
要么不做,做了就索兴做到底。指事情既然做了开头,就索兴做到底。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一不作,二不休
yī
一
bù
不
zuò
作
,
二
èr
休
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
作一
作下
作不准
作业
作业本
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
休上人
休下
休业
休书
休享
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
