Bản dịch của từ 一世两清 trong tiếng Việt
一世两清
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一世两清 (Tính từ)
【yī shì liǎng qīng】
01
Ngày xưa, điều đó có nghĩa là cả hai anh em đều là những quan chức lương thiện và chính trực; nói rộng ra, cả hai bên đều vô tội, trung thực và vị tha.
旧指兄弟两人都是清明廉正的官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一世两清
yī
一
shì
世
liǎng
两
qīng
清
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
两七
两三
两上领
两下
两下子
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
