Bản dịch của từ 一举两失 trong tiếng Việt
一举两失
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一举两失 (Thành ngữ)
【yī jǔ liǎng shī】
01
Một hành động mà dẫn tới hai phía cùng bị tổn thất; nói về quyết định sai lầm khiến chịu thiệt ở nhiều mặt (tương tự “một mất, mười ngờ” theo nghĩa thiệt hại nhiều phía).
举:举动。指一件事带来两方面的损失。形容十分错误的举动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一举两失
yī
一
jǔ
举
liǎng
两
shī
失
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
两七
两三
两上领
两下
两下子
失业
失业保险
失严
失丧
失中
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
