Bản dịch của từ 一举两得 trong tiếng Việt

一举两得

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一举两得 (Thành ngữ)

yì jǔ liǎng dé
01

Làm một việc mà thu được hai lợi ích.

做一件事得到两方面的好处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一举两得

liǎng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
两七
两三
两上领
两下
两下子
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép