Bản dịch của từ 一举成名天下知 trong tiếng Việt
一举成名天下知
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一举成名天下知 (Thành ngữ)
【yì jǔ chéng míng tiān xià zhī】
01
Một phen nổi danh khắp thiên hạ; nhanh chóng trở nên nổi tiếng (nguyên nghĩa: nhờ một việc mà danh tiếng vang khắp cả nước)
举:举动、行动。原指一旦中了科举就扬名天下。后指一下子就出了名,天下皆知。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一举成名天下知
yī
一
jǔ
举
chéng
成
míng
名
tiān
天
xià
下
zhī
知
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
成丁
成世
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
