Bản dịch của từ 一二九运动 trong tiếng Việt

一二九运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一二九运动 (Danh từ)

yī èr jiǔ yùn dòng
01

Phong trào sinh viên yêu nước do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo (Phong trào 9/12/1935 tại Bắc Bình/ Bắc Kinh), biểu tình và mít-tinh chống nội chiến, kêu gọi toàn quốc kháng Nhật.

中国共产党领导的一次学生爱国运动。1935年12月9日,北平(今北京)学生数千人在中国共产党领导下举行示威游行,要求停止内战,一致抗日,遭国民党政府军警镇压。随后,天津、上海、武汉等地也举行集会和示威游行。各地爱国人士纷纷成立各界救国会,掀起了全国人民抗日救亡的新高潮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一二九运动

èr

jiǔ

yùn

dòng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
九三学社
九三鼎
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép