Bản dịch của từ 一二八事变 trong tiếng Việt

一二八事变

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一二八事变 (Danh từ)

yī èr bā shì biàn
01

Sự kiện quân sự ngày 28/1/1932 ở Thượng Hải (một cuộc xung đột vũ trang giữa quân Nhật và lực lượng Trung Quốc, gọi là Sự biến 1-2-8 hoặc Sự biến 28/1)

1932年1月28日晚,日本帝国主义借口保护侨民,出动海军陆战队数千人向上海闸北、江湾、吴淞等地进攻。驻守上海的十九路军总指挥蒋光鼐、军长蔡廷锴率部奋起抵抗。中国共产党领导上海各界人民积极支援前线。中国守军在吴淞地区激战月余,使日军死伤万余人。3月初,日军在太仓浏河登陆。守军腹背受敌被迫撤退。在英、美、法、意等国的调停下,5月5日,国民党政府和日本签订了《淞沪停战协定》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一二八事变

èr

shì

biàn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
变乱
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép