Bản dịch của từ 一人 trong tiếng Việt

一人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一人 (Động từ)

yì rén
01

1. () 指天子皇帝也作天子自稱古文用法)。

1.古代称天子。亦为天子自称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.一个人。

Ví dụ
03

Nhất thể; một người/nhất thể (ý nói hợp thành một thân hay cùng là một); cổ văn dùng để chỉ 'như một' hoặc 'một người'

3.犹一体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm cho nhân dân cả nước đoàn kết một lòng; kêu gọi cả nước đồng lòng hành động (để mọi người cùng hành động)

4.谓使全国之人齐心协力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一人

rén

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép