Bản dịch của từ 一人不敌众人智 trong tiếng Việt

一人不敌众人智

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一人不敌众人智 (Thành ngữ)

yì rén bù dí zhòng rén zhì
01

Một người khó bằng trí tuệ của nhiều người; ý nói cá nhân đơn lẻ không thắng được sức mạnh/hiểu biết tập thể. (Hán Việt: Nhất nhân bất địch chúng nhân trí)

敌:抵。一个人的智慧比不上集体的智慧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一人不敌众人智

rén

zhòng

rén

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
敌不可假
敌不可纵
敌人
众万
众下
众世
众中
众书
智人
智伪
智光
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép