Bản dịch của từ 一人之下,万人之上 trong tiếng Việt

一人之下,万人之上

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一人之下,万人之上 (Tính từ)

yì rén zhī xià , wàn rén zhī shàng
01

Dưới một người, trên vạn người ( thường dùng để chỉ vị trí hoàng hậu, hoặc chức vị rất cao trong 1 tập thể chỉ dưới một người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一人之下,万人之上

rén

zhī

xià

wàn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
之个
之乎者也
之任
之前
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép