Bản dịch của từ 一人泉 trong tiếng Việt

一人泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一人泉 (Danh từ)

yì rén quán
01

Tên một chiếc suối (mỏ nước) ở đỉnh núi Chung Sơn, Nam Kinh; truyền suối nhỏ chỉ đủ một muỗng cho một người uống, nên gọi là '一人泉'; cũng được xem là thắng cảnh lịch sử.

泉名。在南京钟山绝顶。相传泉仅容一勺,可供一人饮,故称。然挹之不竭,自古视为胜处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一人泉

rén

quán

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép