Bản dịch của từ 一人飞升,仙及鸡犬 trong tiếng Việt
一人飞升,仙及鸡犬
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一人飞升,仙及鸡犬 (Thành ngữ)
【yì rén fēi shēng , xiān jí jī quǎn】
01
Dùng để ví von: một người được lợi, lên thế thì những người thân cận hoặc liên quan cũng được vơ lợi theo; thường mang sắc thái mỉa mai. (tương tự: “một người được lợi, gà chó cũng lên trời”)
用以比喻一人得势,与其有关者亦皆随之发迹。多含讽刺意。同“一人得道,鸡犬升天”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一人飞升,仙及鸡犬
yī
一
rén
人
fēi
飞
shēng
升
,
仙
xiān
及
jí
鸡
jī
犬
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
升中
升云
升仙
升仙太子
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
