Bản dịch của từ 一介 trong tiếng Việt
一介
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一介 (Danh từ)
【yī jiè】
01
Một (thường chỉ một người, mang sắc thái khiêm nhượng hoặc nhấn mạnh thân phận hèn mọn, ví dụ: 一介武夫 — chỉ một võ sĩ tầm thường)
①一个。多指一个人:一介武夫|一介失所,则王道为亏。
Ví dụ
02
Một nhân vật (thường chỉ người thanh cao, trung trực; ví dụ: “一介之士” chỉ một người thanh bạch, đơn giản)
③忠心正直:范蠡一介之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một chút, một chút lượng nhỏ; nói về số lượng rất ít (hán‑việt: nhất giới)
②指微小的数量:一介之善|一介不肯干求人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一介
yī
一
jiè
介
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
介丘
介义
介之推
介乘
介事
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
