Bản dịch của từ 一以当十 trong tiếng Việt
一以当十
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一以当十 (Thành ngữ)
【yì yǐ dāng shí】
01
Một người địch được mười người; dũng cảm, anh dũng, rất mạnh hoặc lợi hại đến mức một người bằng mười người (thường khen quân đội hoặc cá nhân anh dũng).
当:相当。一个人抵挡十个人。形容军队英勇善战。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一以当十
yī
一
yǐ
以
dāng
当
shí
十
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
以一儆百
以一奉百
以一当十
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
