Bản dịch của từ 一以当百 trong tiếng Việt

一以当百

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一以当百 (Tính từ)

yì yǐ dāng bǎi
01

Một người bằng trăm người — khen sức mạnh, dũng khí hoặc năng lực vượt trội

一人抵过百人。极言勇猛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一以当百

dāng

bǎi

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
以一儆百
以一奉百
以一当十
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép