Bản dịch của từ 一刀两断 trong tiếng Việt

一刀两断

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一刀两断 (Thành ngữ)

yì dāo liǎng duàn
01

Cắt đứt quan hệ dứt khoát, quyết định chia rẽ như chém một nhát (Hán-Việt: nhất đao lưỡng đoạn)

一刀斩为两段。比喻坚决断绝关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一刀两断

dāo

liǎng

duàn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
两七
两三
两上领
两下
两下子
断七
断乎
断乎不可
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép