Bản dịch của từ 一切法 trong tiếng Việt

一切法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一切法 (Danh từ)

yī qiè fǎ
01

Tất cả mọi thứ (theo Phật giáo).

佛教称万有为一切法。亦称一切诸法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一切法

qiè

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
法不徇情
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép