Bản dịch của từ 一剑之任 trong tiếng Việt
一剑之任
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一剑之任 (Danh từ)
【yī jiàn zhī rèn】
01
Chỉ sức mạnh hoặc trách nhiệm của một người (một người một kiếm); nghĩa là một người độc lập đảm đương việc khó, hoặc chỉ sĩ khí một người dũng cảm
指以一人一剑之力。指作战的士兵,犹言一人之勇。亦指独力担任艰巨的任务。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一剑之任
yī
一
jiàn
剑
zhī
之
rèn
任
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
剑仙
剑侠
剑化
之个
之乎者也
之任
之前
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
