Bản dịch của từ 一力 trong tiếng Việt

一力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一力 (Danh từ)

yī lì
01

Đoàn kết sức lực; cùng nhau hợp lực (cùng góp sức làm việc lớn)

1.协力;合力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sức một người; một chút sức lực của một người (một tay một sức)

2.一把气力。指一人之力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dốc hết sức; tận lực, cố gắng hết mình

3.尽力;竭力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một mình, tự lực; đơn độc làm việc một mình (độc lực, tự một mình làm)

4.独力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một người hầu; người đầy tớ (cách nói cũ)

5.一个仆人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一力

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
力不从愿
力不胜任
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép