Bản dịch của từ 一动不如一静 trong tiếng Việt
一动不如一静
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一动不如一静 (Thành ngữ)
【yī dòng bù rú yī jìng】
01
Thà làm ít hơn là làm nhiều việc không đáng để mạo hiểm hoặc không chắc chắn; thà làm ít còn hơn làm nhiều (thà không làm gì cả).
没有把握或无益的事,还是不做为好。比喻多一事不如少一事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一动不如一静
yī
一
dòng
动
bù
不
rú
如
yī
静
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
动不动
动举
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
静一
静专
静业
静严
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
