Bản dịch của từ 一匹锦 trong tiếng Việt
一匹锦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一匹锦 (Danh từ)
【yì pí jǐn】
01
Một mảnh gấm (比喻文采、才华) — thường dùng ẩn dụ chỉ văn采 hoặc tài hoa; Hán-Việt: nhất thất cẩm
《南史·江淹传》:“为宣城太守时罢归,始泊禅灵寺渚,夜梦一人自称张景阳,谓曰:‘前以一匹锦相寄,今可见还。’淹探怀中得数尺与之。此人大恚曰:‘那得割截都尽?’顾见丘迟谓曰:‘余此数尺,既无所用,以遗君。’自尔淹文章踬矣。”后以“一匹锦”比喻文采。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一匹锦
yì
一
pǐ
匹
jǐn
锦
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
匹丢扑搭
匹丢扑答
匹乐
匹亚
匹人
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
