Bản dịch của từ 一双 trong tiếng Việt

一双

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一双 (Danh từ)

yì shuāng
01

Một cữ/khối công việc trên ruộng trong một ngày (theo tập quán nông thôn Vân Nam: “cày một ngày gọi là 一双”)

云南习俗以耕地一日的工作,称为「一双」。。元.陶宗仪.南村辍耕录.卷二十九.称地为双:「近读云南杂志曰:『夷有田,皆种稻,其佃作三人,使二牛前牵,中压而后趋之,犁一日,为一双。……』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một đôi (dùng cho đồ vật thành cặp như: một đôi đũa, một đôi giày); nhấn mạnh số lượng là “một cặp”

器物成对的一对,称为「一双」。。如:「一双筷子」、「一双鞋」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一双

shuāng

一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép