Bản dịch của từ 一口不能着两匙 trong tiếng Việt

一口不能着两匙

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一口不能着两匙 (Thành ngữ)

yì kǒu bù néng zháo liǎng chí
01

Câu tục ngữ cổ: tham lam làm nhiều việc cùng lúc sẽ không làm kỹ được; nói rằng ôm đồm thì không chu toàn (tương tự “tham nhiều thì làm chẳng xong”).

古谚。犹言贪多嚼不烂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一口不能着两匙

kǒu

néng

zhe

liǎng

shi

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
两七
两三
两上领
两下
两下子
匙子
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép