Bản dịch của từ 一叶障目,不见泰山 trong tiếng Việt
一叶障目,不见泰山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一叶障目,不见泰山 (Thành ngữ)
【yī yè zhàng mù , bú jiàn tài shān】
01
Bị một chi tiết nhỏ che mờ, không nhìn thấy toàn cảnh; bị cục bộ che mắt, không thấy điều quan trọng (gợi nhớ: 'nhìn như bị che bởi một chiếc lá, không thấy núi Thái').
蔽:遮。一片树叶挡住了眼睛,连面前高大的泰山都看不见。比喻为局部现象所迷惑,看不到全局或整体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一叶障目,不见泰山
yī
一
yè
叶
zhàng
障
mù
目
,
不
bú
见
jiàn
泰
tài
山
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
叶中
叶书
叶佐
叶候
障业
障习
障互
障吝
障固
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
见上帝
见不得
见不的
见世
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
