Bản dịch của từ 一命 trong tiếng Việt
一命

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一命 (Danh từ)
Một mạng (một sinh mạng, một người/một sinh vật); thường dùng trong thành ngữ như “一命偿一命” nghĩa là lấy mạng trả mạng
一人一物的生命。。如:「一命偿一命。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Cổ) thường dùng để chỉ những chức vụ quan chức ít ỏi và cấp thấp; nó cũng có thể đề cập đến việc sử dụng từ "ming" trong số phận và tuổi thọ (chẳng hạn như "một số phận, hai vận may" và những thứ tương tự)
泛称低微的官职为「一命」。。左传.昭公七年:「一命而偻,再命而伛,三命而俯。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mệnh; số mệnh, vận mệnh đã định (thường chỉ sinh mệnh hoặc số phận được sinh sẵn)
相同的命运。。汉.王充.论衡.气寿:「若夫无所遭遇,虚居困劣,短气而死:此禀之薄,用之竭也;此与始生而死,未产而伤,一命也。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一命
yī
一
mìng
命
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
