Bản dịch của từ 一地 trong tiếng Việt
一地
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一地 (Trạng từ)
【yī dì】
01
Cùng một chỗ / cùng một nơi (chỉ địa điểm chung)
2.同一地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ở khắp nơi; đầy rẫy khắp chỗ (ví dụ: 一地都是)。Hán Việt: nhất địa — 'toàn bộ nơi'.
3.到处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một chỗ; một vùng/địa điểm (mang nghĩa 'một nơi' hoặc 'cả nơi ấy' tùy ngữ cảnh)
1.一处地方。
Ví dụ
04
Cứ một cách, mãi mãi như vậy; nhất nhất, luôn luôn (nhấn mạnh sự lặp lại hoặc nhất quán của hành động/tư tưởng)
4.犹一味,总是。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Toàn bộ, đầy khắp (nhấn mạnh trạng thái phủ đầy một chỗ) — ví dụ: bùn một地 = bùn phủ đầy đất
5.犹满地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一地
yī
一
dì
地
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
