Bản dịch của từ 一地里 trong tiếng Việt

一地里

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一地里 (Trạng từ)

yī dì lǐ
01

Khắp nơi, ở mọi chỗ (thường chỉ hành động hoặc trạng thái xuất hiện đầy rẫy khắp nơi)

①到处:我喉急了,要寻孤老,一地里投奔人不着|这早晚也未曾去睡,一地里亲自点看。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Suốt, một mực; chỉ làm hoặc chịu theo một cách liên tục (ví dụ: '一地里受煎熬' = suốt ngày chịu đựng, mãi chịu khổ)

②一味;一向:一地里受煎熬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一地里

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép