Bản dịch của từ 一好 trong tiếng Việt
一好
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一好 (Tính từ)
【yì hǎo】
01
Sở thích hoặc xu hướng đơn thuần, có đầu óc đơn giản; không phân chia (tâm trí tập trung, sở thích không trộn lẫn)
谓专心其事,所好不二。《荀子·修身》:“凡治气养心之术﹐莫径由礼﹐莫要得师﹐莫神一好。”杨倞注:“一好﹐谓好善不怒恶也。”元李治﹑清王念孙均以杨注为非。李谓“一好﹐谓纯一其好﹐思虑不杂。”王谓“一好﹐谓所好不二。”见《敬斋古今黈》卷五及《读书杂志·荀子一》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一好
yī
一
hǎo
好
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
