Bản dịch của từ 一子出家,九祖升天 trong tiếng Việt

一子出家,九祖升天

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一子出家,九祖升天 (Thành ngữ)

yì zǐ chū jiā , jiǔ zǔ shēng tiān
01

Chỉ việc trong dòng họ có một người xuất gia (làm tăng ni) thì tổ tiên/đời sau được hưởng phúc; ẩn ý: một người lên được vị trí có lợi thì cả nhà cùng được lợi (mượn công một người để cả nhà hưởng).

指子孙中有一人出家,祖宗都能升天。常用以借喻一人得势,全家沾光。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一子出家,九祖升天

zi

chū

jiā

jiǔ

shēng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
家丁
家下
家下人
家丑
九三学社
九三鼎
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
升中
升云
升仙
升仙太子
天一
天一阁
天丁
天上人间
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép