Bản dịch của từ 一字入公门,九牛拔不出 trong tiếng Việt

一字入公门,九牛拔不出

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一字入公门,九牛拔不出 (Thành ngữ)

yī zì rù gōng mén , jiǔ niú bá bù chū
01

Tục ngữ: ý nói chỉ cần một lá đơn, một giấy tờ đưa vào quan phủ thì sẽ dính vào kiện tụng, khó mà thoát được; đã vướng vào thì khó giải quyết được.

俗谚。谓一张状纸送进衙门,便身遭讼累,无从摆脱。语出《普灯录.黄龙慧南禅师》:“一字入公门,九牛曳不出。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一字入公门,九牛拔不出

gōng

mén

jiǔ

niú

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
字义
字书
字乳
字人
字体
入不敷出
入世
入中
入临
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
门丁
门上
门上人
门下
门下人
九三学社
九三鼎
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
拔丁抽楔
拔丛出类
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép