Bản dịch của từ 一字封 trong tiếng Việt

一字封

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一字封 (Danh từ)

yī zì fēng
01

Tước hiệu chỉ thêm đúng một chữ (một chữ làm phần bổ phân biệt trong tên tước phong), thường nói về việc ban phong trong chế độ phong kiến

谓封爵上仅冠一字。《元史.哈剌哈孙传》:“阿忽台有勇力,人莫敢近,诸王秃剌实手缚之,以功封越王……哈喇哈孙力争之,曰:‘祖宗之制,非亲王不得加一字之封。’”清钱大昕《廿二史考异.哈剌哈孙传》:“世祖之世,燕﹑秦﹑梁﹑晋诸王,皆皇子也。自武宗嗣位,而越王秃剌始以宗室得封。由是齐﹑楚﹑豳﹑宁﹑济﹑定以宗族,鄃﹑鲁以驸马,皆得一字之封,皆自秃剌启之。”参见“一字王”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一字封

fēng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
字义
字书
字乳
字人
字体
封一
封三
封事
封二
封人
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép