Bản dịch của từ 一定 trong tiếng Việt
一定

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一定 (Tính từ)
Nhất định; chắc chắn.
1.一经制定;一经确定。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhất định, chắc chắn
8.犹统一。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chắc chắn, không thay đổi; được định sẵn.
2.固定不变;注定。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cố định, chắc chắn, không thay đổi.
3.规定的,确定的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chắc chắn, nhất định
7.特定。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chắc chắn; nhất định
4.必然;确实无疑。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một mức độ nào đó; hợp lý
6.某种程度的;适当的。
Nhất định; chắc chắn; kiên quyết
5.表示坚决。多用于第一人称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一定
yí
一
dìng
定
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
