Bản dịch của từ 一家不成,两家现在 trong tiếng Việt
一家不成,两家现在
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一家不成,两家现在 (Thành ngữ)
【yì jiā bù chéng , liǎng jiā xiàn zài】
01
Dùng khi nói việc mai mối/ghép đôi thất bại, nhưng hai bên gia đình vẫn giữ quan hệ bình thường; ý là “một nhà không thành, hai nhà vẫn như trước”.
常用为说亲不成,但两家关系仍然照常之意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一家不成,两家现在
yī
一
jiā
家
bù
不
chéng
成
,
两
liǎng
现
jiā
在
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
家丁
家下
家下人
家丑
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
成丁
成世
两七
两三
两上领
两下
两下子
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
在三
在上
在下
在世
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
