Bản dịch của từ 一家子 trong tiếng Việt

一家子

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一家子 (Trạng từ)

yì jiā zǐ
01

Cả nhà; cả nhà người ấy hoặc người cùng phe, người thân trong một nhóm (từ, thân mật)

1.犹言一家人或自己人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cả nhà; một gia đình (chỉ toàn bộ thành viên trong một hộ gia đình)

2.谓某一人家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cả nhà; toàn thể thành viên trong gia đình (toàn gia, cả nhà cùng nhau)

3.谓全家或全家人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cũng như một người; giống như một mình (dùng để nói ai đó hành động như thể chỉ có một mình, chẳng hạn “他一家子做主” nghĩa là xem như một người quyết định).

4.犹一个人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一家子

jiā

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
家丁
家下
家下人
家丑
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép