Bản dịch của từ 一宿 trong tiếng Việt
一宿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一宿 (Danh từ)
【yì xiǔ】
01
Một đêm; ngủ qua một đêm (Hán Việt: nhất túc/nhất tú). Dùng để chỉ thời gian trong đêm, ví dụ mượn chỗ ở một đêm.
一夜。。初刻拍案惊奇.卷三:「小子是失路的举子,赶过宿头,幸到宝庄,见门尚未阖,斗胆求借一宿。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
住宿一夜。。左传.庄公三年:「凡师一宿为舍,再宿为信,过信为次。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一宿
yī
一
xiǔ
宿
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
