Bản dịch của từ 一封轺传 trong tiếng Việt

一封轺传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一封轺传 (Danh từ)

yì fēng yáo chuán
01

Một loại truyền tín bằng gỗ thời phong kiến Trung Quốc do triều đình cấp cho người được triệu mời; thường gọi là ‘‘thư truyền’’/mộc truyền, dùng làm bằng chứng khi được triệu (một 尺五寸长的木制传信随朝廷出行用车马一封轺传).

汉制,凡受朝廷征召者乘坐公家马车,皆持一尺五寸长的木制传信,有御史大夫封章,以为凭证。轺传两马,一马一封,故谓之一封轺传。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一封轺传

fēng

yáo

chuán

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
封一
封三
封事
封二
封人
轺传
轺旆
轺毂
轺车
轺轩
传世
传世古
传业
传为佳话
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép