Bản dịch của từ 一就 trong tiếng Việt
一就

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一就 (Trạng từ)
Một khi… liền/ vừa… thì (dùng trong văn言/古文, biểu thị hành động/ sự việc xảy ra ngay sau khi một việc khác vừa diễn ra)
一面。。水浒传.第四十九回:「一就去劫牢,一就去取行李不迟。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lập tức, vừa... là (vừa... liền); cũng có nghĩa là nhân tiện, tiện thể (xảy ra đồng thời hoặc ngay sau đó)
顺便。。永乐大典戏文三种.小孙屠.第十出:「你去安排些食物,一就与我关了外门,待我和官人吃几杯酒。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ, luôn luôn; cứ mỗi khi (thường mang nghĩa lặp lại, khám khảo: “một khi là...”)
一味、总是。。元.石君宝.紫云庭.第三折:「且说俺这小哥哥,为俺耽惊受怕,波迸流移,冷落了读书院,一就把功名懒堕。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cùng nhau; đồng thời (làm cùng một việc cùng lúc hoặc cùng nhau)
一同、一起。。五代史平话.梁史.卷上:「一同入那酒店里坐地,唤酒保买杯酒和肉来,四个一就吃了。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一就
yī
一
jiù
就
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
