Bản dịch của từ 一就 trong tiếng Việt

一就

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一就 (Trạng từ)

yī jiù
01

Một khi… liền/ vừa… thì (dùng trong văn/古文, biểu thị hành động/ sự việc xảy ra ngay sau khi một việc khác vừa diễn ra)

一面。。水浒传.第四十九回:「一就去劫牢,一就去取行李不迟。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lập tức, vừa... là (vừa... liền); cũng có nghĩa là nhân tiện, tiện thể (xảy ra đồng thời hoặc ngay sau đó)

顺便。。永乐大典戏文三种.小孙屠.第十出:「你去安排些食物,一就与我关了外门,待我和官人吃几杯酒。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ, luôn luôn; cứ mỗi khi (thường mang nghĩa lặp lại, khám khảo: “một khi là...”)

一味、总是。。元.石君宝.紫云庭.第三折:「且说俺这小哥哥,为俺耽惊受怕,波迸流移,冷落了读书院,一就把功名懒堕。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cùng nhau; đồng thời (làm cùng một việc cùng lúc hoặc cùng nhau)

一同、一起。。五代史平话.梁史.卷上:「一同入那酒店里坐地,唤酒保买杯酒和肉来,四个一就吃了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一就

jiù

一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép