Bản dịch của từ 一年生植物 trong tiếng Việt

一年生植物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一年生植物 (Danh từ)

yì nián shēng zhí wù
01

Cây một năm (loài thực vật chỉ sống, sinh trưởng, ra hoa và kết hạt trong một năm, sau đó phần thân/rễ chết đi) — ví dụ: lúa, lúa mì, hoa bìm bìm.

自播种到开花结实,皆在一年内完成,而其根亦同时枯死的植物。如稻、麦、凤仙花、牵牛花等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一年生植物

nián

shēng

zhí

一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép