Bản dịch của từ 一往情深 trong tiếng Việt
一往情深
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一往情深 (Tính từ)
【yì wǎng qíng shēn】
01
Tình cảm sâu nặng, chân thành và bền bỉ — đã yêu thương/tận tâm thì một lòng không đổi (Hán-Việt: nhất vãng tình thâm).
语本南朝宋.刘义庆.世说新语.任诞:「桓子野每闻清歌,辄唤:『奈何!』谢公闻之曰:『子野可谓一往有深情。』」指人情感深厚、真挚,一旦投入,始终不改。。清.孔尚任.桃花扇.第四出:「看到此处,令人一往情深。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一往情深
yī
一
wǎng
往
qíng
情
shēn
深
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
