Bản dịch của từ 一往而深 trong tiếng Việt

一往而深

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一往而深 (Tính từ)

yì wǎng ér shēn
01

Chứa đựng tình cảm sâu đậm, say mê và không dễ kiềm chế (tương tự “tình sâu nghĩa nặng”); Hán Việt: nhất vãng nhi thâm → một khi đã hướng về là sâu nặng

指对人或对事物顷注了很深的感情,向往而不能克制。同“一往情深”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一往而深

wǎng

ér

shēn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
往世
往业
往事
往亡
往人
而上
而下
而且
而乃
而亦
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép